giấm ghém
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Món ăn đơn giản: Chỉ một món ăn hoặc cỗ bàn được chế biến đơn giản, thường là thịt lợn luộc ăn kèm với rau sống và chấm giấm.
- Bữa ăn thanh đạm, tiết kiệm: Dùng để chỉ một bữa ăn không cầu kỳ, ít món, mang tính chất tằn tiện hoặc phù hợp với hoàn cảnh đơn sơ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nhà nghèo, cưới xin chỉ dám làm cỗ giấm ghém cho đỡ tốn kém. (Nhà nghèo, cưới xin chỉ dám làm cỗ đơn giản cho đỡ tốn kém.)
- Bữa trưa hôm nay chỉ có đĩa thịt luộc với rau sống, thật là một bữa giấm ghém. (Bữa trưa hôm nay chỉ có đĩa thịt luộc với rau sống, thật là một bữa ăn thanh đạm.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Cỗ giấm ghém": Cỗ bàn đạm bạc, ít món, thường trong các dịp tiệc tùng đơn sơ.
- Ngày xưa, đám giỗ ở quê tôi thường là cỗ giấm ghém, không sang trọng như bây giờ. (Ngày xưa, đám giỗ ở quê tôi thường là cỗ đạm bạc, không sang trọng như bây giờ.)
"Ăn giấm ghém": Ăn uống đơn giản, thanh đạm.
- Ông ấy sống giản dị, suốt ngày chỉ ăn giấm ghém. (Ông ấy sống giản dị, suốt ngày chỉ ăn uống đơn giản.)
Biến thể và từ gần giống
- Giấm: Danh từ chỉ một loại gia vị có vị chua, thường dùng để chấm hoặc trộn gỏi.
- Ghém: Động từ chỉ hành động thái nhỏ rau củ (như hành, rau thơm) để ăn sống hoặc làm gia vị. Cũng có thể dùng như danh từ chỉ phần rau củ đã được thái nhỏ đó.
Từ đồng nghĩa
- Cỗ đạm bạc: Bữa cỗ đơn sơ, ít món.
- Bữa ăn thanh đạm: Bữa ăn đơn giản, không cầu kỳ.
- Bữa ăn đạm bạc: Bữa ăn giản dị, không xa hoa.
Thành ngữ liên quan
- Giấm ghém đỡ lòng: Dùng bữa ăn đơn sơ để tỏ lòng thành, thường dùng trong trường hợp tiếp khách khi nhà không có sẵn đồ ăn thức uống sang trọng.
- Mời bác ở lại dùng bữa với gia đình, giấm ghém đỡ lòng ạ. (Mời bác ở lại dùng bữa với gia đình, bữa cơm đạm bạc cho đỡ lòng ạ.)
- d. 1. Cỗ làm bằng thịt lợn luộc ăn với giấm và rau ghém. 2. Cỗ làm đơn giản.